Ưu điểm lớn nhất của phố đi bộ dạng container nằm ở thiết kế mô-đun và bố trí linh hoạt. Công trình có thể được lắp ráp, tháo dỡ và cấu hình lại nhanh chóng nhằm thích ứng với các địa điểm và nhu cầu khác nhau. Không chỉ thân thiện với môi trường và tiết kiệm năng lượng, công trình còn tạo nên phong cách thị giác độc đáo thông qua thiết kế sơn vẽ sáng tạo và chiếu sáng, từ đó thu hút mạnh mẽ giới trẻ và du khách.
Loại phố này rất phù hợp cho các khu thương mại đô thị tạm thời, các công viên văn hóa – sáng tạo, chợ đêm hoặc các sự kiện quy mô lớn. Sản phẩm đáp ứng hoàn hảo nhu cầu thương mại ngắn hạn đồng thời mang lại phong cách hiện đại và sức sống mới cho thành phố, từ đó trở thành lựa chọn lý tưởng cho quá trình tái sinh đô thị quy mô nhỏ và nền kinh tế sáng tạo.

| Danh mục | Kích thước bên ngoài | Thông số kỹ thuật |
| Đặc điểm cơ bản | Kích thước bên ngoài | 6000 mm (D) × 3000 mm (R) × 2890 mm (C) |
| Kích thước bên trong | 5850 mm (D) × 2850 mm (R) × 2520 mm (C) | |
| Trọng lượng tịnh | Khoảng 1100 kg | |
| Cấu trúc khung | Cột | thép định hình đặc biệt 2,75 mm |
| Thanh đáy | thép định hình đặc biệt 2,0 mm | |
| Dầm trên | thép định hình đặc biệt 2,0 mm | |
| Thanh dầm đáy và thanh giằng ngang dạng ống vuông | ống thép mạ kẽm Q235 dày 1,5 mm | |
| Thanh ngang trên dạng ống vuông | ống thép mạ kẽm Q235, đường kính 1,7 & 1,2 | |
| Tấm ốp tường | Tất cả các tấm bao ngoài/tấm đầu cuối | tấm panel kẹp bông khoáng đá dày 50 mm (độ dày lớp vỏ 0,286) |
| BÁO | Tấm tôn sóng | tôn lợp sóng 980# (độ dày lớp vỏ 0,526) |
| lớp cách nhiệt | tấm bông thủy tinh dày 30 mm | |
| Trần nhà | Tấm trần | tôn sóng 831# (độ dày lớp vỏ 0,256) |
| Sàn nhà | Tấm ốp sàn | tấm xi măng sợi dày 18mm |
| Cửa | Cửa | Cửa thép; kích thước khung bên trong: 980 mm × 2030 mm |
| Cửa sổ | Cửa sổ | Cửa sổ trượt UPVC (màu trắng, loại một cánh trượt), 1100 mm × 930 mm |
| Các hình ảnh và thông số kỹ thuật được hiển thị chỉ mang tính chất tham khảo. Hiệu quả cuối cùng và kế hoạch triển khai sẽ phụ thuộc vào việc thực hiện thực tế. | ||
